Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 天気
Đáp án và giải thích
てんき
天気 (てんき): thời tiết. Hôm nay thời tiết đẹp.
2. 今日は天気がいいです。
phòng học
thời tiết
từ ngữ; lời nói
mua
Đáp án và giải thích
thời tiết
天気 (てんき): thời tiết. Hôm nay thời tiết đẹp.
3. 雨
Đáp án và giải thích
あめ
雨 (あめ): mưa. Trời mưa từ sáng.
4. 朝から雨が降っています。
mưa
đóng một vật
công việc
đi đến (điểm đến)
Đáp án và giải thích
mưa
雨 (あめ): mưa. Trời mưa từ sáng.
5. 雪
Đáp án và giải thích
ゆき
雪 (ゆき): tuyết. Có tuyết trên núi.
6. 山に雪があります。
tuyết
mỗi ngày
rửa; giặt
đến
Đáp án và giải thích
tuyết
雪 (ゆき): tuyết. Có tuyết trên núi.
7. 風
Đáp án và giải thích
かぜ
風 (かぜ): gió. Hôm nay gió mạnh.
8. 今日は風が強いです。
lối ra
gió
trường hợp
ga
Đáp án và giải thích
gió
風 (かぜ): gió. Hôm nay gió mạnh.
9. 空
Đáp án và giải thích
そら
空 (そら): bầu trời. Bầu trời xanh.
10. 空が青いです。
người
cá
bầu trời
việc học
Đáp án và giải thích
bầu trời
空 (そら): bầu trời. Bầu trời xanh.
11. 雲
Đáp án và giải thích
くも
雲 (くも): mây. Có mây trắng trên trời.
12. 空に白い雲があります。
uống
câu hỏi
mây
vào
Đáp án và giải thích
mây
雲 (くも): mây. Có mây trắng trên trời.
13. 晴れ
Đáp án và giải thích
はれ
晴れ (はれ): trời quang. Ngày mai trời quang.
14. 明日は晴れです。
cơm; bữa ăn
nhìn; xem
trời quang
khỏe; đầy sức sống
Đáp án và giải thích
trời quang
晴れ (はれ): trời quang. Ngày mai trời quang.
15. 曇り
Đáp án và giải thích
くもり
曇り (くもり): trời nhiều mây. Hôm nay trời nhiều mây.
16. 今日は曇りです。
đọc
đường (gia vị)
trời nhiều mây
thức dậy
Đáp án và giải thích
trời nhiều mây
曇り (くもり): trời nhiều mây. Hôm nay trời nhiều mây.
17. 暑い
Đáp án và giải thích
あつい
暑い (あつい): nóng (thời tiết). Mùa hè nóng.
18. 夏は暑いです。
nóng (thời tiết)
vui; thú vị
bảo tàng
ra; rời khỏi
Đáp án và giải thích
nóng (thời tiết)
暑い (あつい): nóng (thời tiết). Mùa hè nóng.
19. 寒い
Đáp án và giải thích
さむい
寒い (さむい): lạnh (thời tiết). Buổi sáng mùa đông lạnh.
20. 冬の朝は寒いです。
bơi
lạnh (thời tiết)
vé
giường
Đáp án và giải thích
lạnh (thời tiết)
寒い (さむい): lạnh (thời tiết). Buổi sáng mùa đông lạnh.