Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 店
Đáp án và giải thích
みせ
店 (みせ): cửa hàng. Tôi mua sách ở cửa hàng này.
2. この店で本を買います。
về nhà
cửa hàng
taxi
tàu thủy
Đáp án và giải thích
cửa hàng
店 (みせ): cửa hàng. Tôi mua sách ở cửa hàng này.
3. 市場
Đáp án và giải thích
いちば
市場 (いちば): chợ. Tôi đã mua rau ở chợ.
4. 市場で野菜を買いました。
chợ
biển
mát mẻ
chó
Đáp án và giải thích
chợ
市場 (いちば): chợ. Tôi đã mua rau ở chợ.
5. お金
Đáp án và giải thích
おかね
お金 (おかね): tiền. Tiền ở trong ví tôi.
6. お金は財布に入っています。
gần; vùng lân cận
tiền
hỏng; trục trặc
bàn chân; chân
Đáp án và giải thích
tiền
お金 (おかね): tiền. Tiền ở trong ví tôi.
7. 財布
Đáp án và giải thích
さいふ
財布 (さいふ): ví. Tôi cho ví vào túi.
8. 財布をかばんに入れます。
mặc áo
ví
điện; đèn điện
luyện tập
Đáp án và giải thích
ví
財布 (さいふ): ví. Tôi cho ví vào túi.
9. 値段
Đáp án và giải thích
ねだん
値段 (ねだん): giá. Hãy cho tôi biết giá chiếc túi này.
10. このかばんの値段を教えてください。
giá
núi
miệng
chuyến dã ngoại của trường
Đáp án và giải thích
giá
値段 (ねだん): giá. Hãy cho tôi biết giá chiếc túi này.
11. 円
Đáp án và giải thích
えん
円 (えん): yên. Quyển sách này giá năm trăm yên.
12. この本は五百円です。
phía trên
yên
hỏng; trục trặc
nam; đàn ông
Đáp án và giải thích
yên
円 (えん): yên. Quyển sách này giá năm trăm yên.
13. 料金
Đáp án và giải thích
りょうきん
料金 (りょうきん): phí. Hãy trả phí vào đúng ngày đó.
14. 料金は当日払ってください。
chờ
phí
kết thúc
giấy
Đáp án và giải thích
phí
料金 (りょうきん): phí. Hãy trả phí vào đúng ngày đó.
15. 入場料
Đáp án và giải thích
にゅうじょうりょう
入場料 (にゅうじょうりょう): phí vào cửa. Phí vào cửa cho người lớn là tám trăm yên.
16. 大人の入場料は八百円です。
phí vào cửa
vườn
mới
giấy
Đáp án và giải thích
phí vào cửa
入場料 (にゅうじょうりょう): phí vào cửa. Phí vào cửa cho người lớn là tám trăm yên.
17. 無料
Đáp án và giải thích
むりょう
無料 (むりょう): miễn phí. Trẻ em được vào miễn phí.
18. 子供の入場は無料です。
mang đến
cốc
miễn phí
muối
Đáp án và giải thích
miễn phí
無料 (むりょう): miễn phí. Trẻ em được vào miễn phí.
19. レシート
Đáp án và giải thích
reshiito
レシート (レシート): hóa đơn bán lẻ. Hãy mang hóa đơn đến.
20. レシートを持ってきてください。
trước hoặc đúng hạn
mặc áo
hóa đơn bán lẻ
ngay lập tức
Đáp án và giải thích
hóa đơn bán lẻ
レシート (レシート): hóa đơn bán lẻ. Hãy mang hóa đơn đến.