Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 行く
Đáp án và giải thích
いく
行く (いく): đi. Tôi đi học mỗi ngày.
2. 毎日、学校に行きます。
đọc
tiếp nhận yêu cầu hoặc đơn
đi
phòng
Đáp án và giải thích
đi
行く (いく): đi. Tôi đi học mỗi ngày.
3. 来る
Đáp án và giải thích
くる
来る (くる): đến. Bạn đến nhà tôi.
4. 友達が家に来ます。
tiếp theo
ngon
đến
rảnh; thời gian rảnh
Đáp án và giải thích
đến
来る (くる): đến. Bạn đến nhà tôi.
5. 帰る
Đáp án và giải thích
かえる
帰る (かえる): về nhà. Tôi về nhà lúc năm giờ.
6. 五時に家に帰ります。
đũa
công việc
về nhà
taxi
Đáp án và giải thích
về nhà
帰る (かえる): về nhà. Tôi về nhà lúc năm giờ.
7. 会う
Đáp án và giải thích
あう
会う (あう): gặp. Tôi gặp bạn vào thứ bảy.
8. 土曜日に友達に会います。
câu trả lời
gặp
cơm hộp
nhà bếp
Đáp án và giải thích
gặp
会う (あう): gặp. Tôi gặp bạn vào thứ bảy.
9. 待つ
Đáp án và giải thích
まつ
待つ (まつ): chờ. Tôi đang chờ trước ga.
10. 駅の前で待っています。
người
chờ
hôm qua
đọc
Đáp án và giải thích
chờ
待つ (まつ): chờ. Tôi đang chờ trước ga.
11. 集まる
Đáp án và giải thích
あつまる
集まる (あつまる): tập trung. Hãy tập trung trước trường.
12. 学校の前に集まってください。
tập trung
uống
muối
cửa hàng
Đáp án và giải thích
tập trung
集まる (あつまる): tập trung. Hãy tập trung trước trường.
13. 作る
Đáp án và giải thích
つくる
作る (つくる): làm; tạo ra. Tôi làm cơm nắm ở nhà.
14. 家でおにぎりを作ります。
rẻ
làm; tạo ra
đường
chó
Đáp án và giải thích
làm; tạo ra
作る (つくる): làm; tạo ra. Tôi làm cơm nắm ở nhà.
15. 持ってくる
Đáp án và giải thích
もってくる
持ってくる (もってくる): mang đến. Hãy mang sách đến đây.
16. 本を持ってきてください。
trường hợp
mang đến
buổi tối; ban đêm
ví
Đáp án và giải thích
mang đến
持ってくる (もってくる): mang đến. Hãy mang sách đến đây.
17. 分かる
Đáp án và giải thích
わかる
分かる (わかる): hiểu. Tôi hiểu nghĩa của từ này.
18. この言葉の意味が分かります。
hiểu
sự giúp đỡ
thích
gần; vùng lân cận
Đáp án và giải thích
hiểu
分かる (わかる): hiểu. Tôi hiểu nghĩa của từ này.
19. 使う
Đáp án và giải thích
つかう
使う (つかう): sử dụng. Hãy dùng bàn này.
20. この机を使ってください。
sử dụng
nữ; phụ nữ
câu hỏi
máy bay
Đáp án và giải thích
sử dụng
使う (つかう): sử dụng. Hãy dùng bàn này.