Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. Khách mua chiếc áo khi nào?
今日
昨日
明日
毎日
Đáp án và giải thích
昨日
昨日、このシャツを買いました cho biết khách mua vào hôm qua.
2. Vì sao khách muốn trả chiếc áo?
大きいです。
古いです。
高いです。
小さいです。
Đáp án và giải thích
小さいです。
小さいです nêu lý do: áo nhỏ.
3. Bạn muốn hỏi lịch sự có được trả hàng không. Bạn nói gì?
返品しました。
返品してもいいですか。
返品しません。
返品しています。
Đáp án và giải thích
返品してもいいですか。
返品してもいいですか hỏi xin phép, chưa có nghĩa việc trả hàng đã được chấp thuận.
4. Nhân viên hỏi 「レシートはありますか。」 nhưng bạn không có hóa đơn. Bạn đáp thế nào?
はい、これです。
はい、あります。
いいえ、ありません。
いいえ、小さいです。
Đáp án và giải thích
いいえ、ありません。
いいえ、ありません nghĩa là không có.
5. Sắp xếp câu hỏi có được trả món hàng này không.
これを
返品して
も
いいですか。
Đáp án và giải thích
これを返品してもいいですか。
Dùng thể て 返品して rồi thêm もいいですか.
6. Sắp xếp câu nói hôm qua đã mua chiếc áo này.
昨日、
このシャツ
を
買いました。
Đáp án và giải thích
昨日、このシャツを買いました。
昨日 chỉ thời gian quá khứ; 買いました là quá khứ lịch sự của 買う. Thứ tự thay thế được chấp nhận giữ cùng nghĩa.
7. Bạn không có hóa đơn. Chỉ điền phần thiếu.
レシートはありますか。
いいえ、( )。
Đáp án và giải thích
ありません
ありません là phủ định lịch sự của あります. Bài này cũng chấp nhận ないです.
8. Điền từ tiếng Nhật có nghĩa là “hôm qua”.
( )、このシャツを買いました。
Đáp án và giải thích
昨日
昨日 đọc là きのう, nghĩa là hôm qua.