Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. Mei đến từ nước nào?
日本
ミャンマー
韓国
ベトナム
Đáp án và giải thích
ミャンマー
ミャンマーから来ました cho biết Mei đến từ Myanmar.
2. Mei nói gì về bản thân?
先生です。
会社員です。
学生です。
店員です。
Đáp án và giải thích
学生です。
学生です cho biết Mei là sinh viên.
3. Tên bạn là メイ. Cách giới thiệu lịch sự nào phù hợp?
メイさんです。
メイだです。
メイです。
メイですか。
Đáp án và giải thích
メイです。
Giới thiệu メイです, không thêm さん sau tên mình.
4. Bạn được hỏi 「学生ですか。」 nhưng không phải sinh viên. Bạn đáp thế nào?
はい、学生です。
いいえ、学生ではありません。
はい、学生ではありません。
学生もです。
Đáp án và giải thích
いいえ、学生ではありません。
Phủ định lịch sự của câu danh từ là 学生ではありません.
5. Sắp xếp câu giới thiệu mình là sinh viên.
私
は
学生
です。
Đáp án và giải thích
私は学生です。
は đánh dấu 私 là chủ đề, sau đó là 学生です.
6. Sắp xếp câu hỏi Tanaka cũng là sinh viên phải không.
田中さん
も
学生です
か。
Đáp án và giải thích
田中さんも学生ですか。
も nghĩa là “cũng”, か tạo câu hỏi.
7. Điền trợ từ tạo câu hỏi lịch sự.
学生です( )。
Đáp án và giải thích
か
Thêm か sau です và trước dấu kết câu.
8. Giới thiệu mình là Mei. Chỉ điền phần thiếu.
メイ( )。
Đáp án và giải thích
です
Dùng です sau danh từ hoặc tên, không thêm さん vào tên mình.