Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. Theo hội thoại, cần mở thứ gì?
窓
箱
本
教室
Đáp án và giải thích
窓
窓を開けてください yêu cầu mở cửa sổ.
2. Theo hội thoại, không được di chuyển thứ gì?
紙
箱
窓
椅子
Đáp án và giải thích
椅子
椅子は動かさないでください yêu cầu không di chuyển ghế.
3. Bạn muốn lịch sự nhờ đọc sách. Bạn nói gì?
本を読んでください。
本を読まないでください。
本を読んだください。
本を読むてください。
Đáp án và giải thích
本を読んでください。
本を読んでください dùng thể て 読んで để nhờ đọc.
4. Bạn chưa hiểu chỉ dẫn và muốn người nói nhắc lại. Câu nào phù hợp?
もう終わりました。
もう一度お願いします。
全部わかりました。
何もしません。
Đáp án và giải thích
もう一度お願いします。
もう一度お願いします nhờ nói lại chỉ dẫn.
5. Sắp xếp câu nhờ mở cửa sổ.
窓
を
開けて
ください。
Đáp án và giải thích
窓を開けてください。
開ける đổi thành 開けて, rồi thêm ください.
6. Sắp xếp câu yêu cầu không di chuyển ghế.
椅子は
動かさ
ないで
ください。
Đáp án và giải thích
椅子は動かさないでください。
動かさないでください yêu cầu không di chuyển. Bỏ ない sẽ làm nghĩa đảo ngược.
7. Chỉ điền thể て của 読む.
本を( )ください。
Đáp án và giải thích
読んで
読む đổi thành 読んで. Cũng chấp nhận よんで viết bằng kana.
8. Chỉ điền thể て của 開ける.
窓を( )ください。
Đáp án và giải thích
開けて
開ける đổi thành 開けて. Cũng chấp nhận あけて viết bằng kana.