Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 昼の注文
私は魚とご飯を食べます。
友達は肉とパンを食べます。
私は水を飲みます。
友達のお茶は温かいお茶です。
おにぎりは注文しません。
食事は十二時です。
Người viết ăn gì cùng cơm?
魚
肉
パン
おにぎり
Đáp án và giải thích
魚
Bữa của người viết có cá và cơm. Căn cứ: 私は魚とご飯を食べます。
2. 昼の注文
私は魚とご飯を食べます。
友達は肉とパンを食べます。
私は水を飲みます。
友達のお茶は温かいお茶です。
おにぎりは注文しません。
食事は十二時です。
Ai uống trà?
友達
私
先生
父
Đáp án và giải thích
友達
Người viết uống nước; trà là của bạn. Căn cứ: 私は水を飲みます。 / 友達のお茶は温かいお茶です。
3. 昼の注文
私は魚とご飯を食べます。
友達は肉とパンを食べます。
私は水を飲みます。
友達のお茶は温かいお茶です。
おにぎりは注文しません。
食事は十二時です。
Món nào không được gọi?
おにぎり
肉
ご飯
パン
Đáp án và giải thích
おにぎり
注文しません loại cơm nắm khỏi đơn. Căn cứ: おにぎりは注文しません。
4. 昼の注文
私は魚とご飯を食べます。
友達は肉とパンを食べます。
私は水を飲みます。
友達のお茶は温かいお茶です。
おにぎりは注文しません。
食事は十二時です。
Chép giờ dùng bữa.
Đáp án và giải thích
十二時
Bữa ăn lúc mười hai giờ. Căn cứ: 食事は十二時です。
5. 昼の注文
私は魚とご飯を食べます。
友達は肉とパンを食べます。
私は水を飲みます。
友達のお茶は温かいお茶です。
おにぎりは注文しません。
食事は十二時です。
Chép trợ từ giữa 水 và 飲みます.
Đáp án và giải thích
を
を đánh dấu đồ uống là tân ngữ. Căn cứ: 私は水を飲みます。