Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 今日は月曜日です。( )は火曜日です。
あした
きのう
おととい
きょねん
Đáp án và giải thích
あした
Ngày sau thứ hai là thứ ba: あした, ngày mai.
2. 授業は九時から十時までです。( )です。
一時間
一時
一日
一週間
Đáp án và giải thích
一時間
Từ chín đến mười giờ kéo dài một tiếng: 一時間.
3. 日曜日から土曜日まで、( )日本語を勉強します。休む日はありません。
毎日
毎月
来月
去年
Đáp án và giải thích
毎日
Không nghỉ ngày nào trong tuần nghĩa là mỗi ngày: 毎日.
4. 一か月に一回、図書館へ行きます。( )行きます。
月に一回
週に一回
日に一回
年に一回
Đáp án và giải thích
月に一回
一か月に一回 là mỗi tháng một lần: 月に一回.
5. 今日は水曜日です。きのうは( )でした。
火曜日
木曜日
金曜日
日曜日
Đáp án và giải thích
火曜日
Ngày trước thứ tư là thứ ba, 火曜日.
6. 電車は十時に出ます。今は九時五十五分です。( )出ます。
もうすぐ
去年
さっき
いつも
Đáp án và giải thích
もうすぐ
Năm phút nữa là sắp tới: もうすぐ.
7. 土曜日と日曜日は休みです。この( )、旅行します。
週末
毎朝
今朝
平日
Đáp án và giải thích
週末
Thứ bảy và chủ nhật là cuối tuần, 週末.
8. 一週間に二回、泳ぎます。( )泳ぎます。
週に二回
月に二回
日に二回
年に二回
Đáp án và giải thích
週に二回
一週間に二回 là mỗi tuần hai lần.
9. 今月は六月です。来月は( )です。
七月
五月
四月
八月
Đáp án và giải thích
七月
Tháng sau tháng sáu là tháng bảy, 七月.
10. 八時半から九時まで勉強しました。( )勉強しました。
三十分
一時間
十五分
二時間
Đáp án và giải thích
三十分
Từ 8 giờ 30 đến 9 giờ là ba mươi phút.
11. 今日は金曜日です。あさっては( )です。
日曜日
土曜日
月曜日
木曜日
Đáp án và giải thích
日曜日
あさって là ngày kia: chủ nhật nếu hôm nay là thứ sáu.
12. 一日に三回、薬を飲みます。( )飲みます。
日に三回
週に三回
月に三回
年に三回
Đáp án và giải thích
日に三回
一日に三回 là mỗi ngày ba lần.