Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 手を( )から、ご飯を食べます。
あらって
うたって
はしって
かって
Đáp án và giải thích
あらって
手を洗う là rửa tay; あらって nối với から.
2. 夜は電気を( )から、寝ます。
けして
つけて
あけて
おして
Đáp án và giải thích
けして
電気を消す là tắt đèn trước khi ngủ.
3. 友達に本を( )。来週、返してもらいます。
かします
かります
ならいます
あそびます
Đáp án và giải thích
かします
Bạn cho mượn sách và bạn của bạn trả lại: 貸します.
4. 知らない言葉を辞書で( )。
しらべます
ならびます
つかれます
すわります
Đáp án và giải thích
しらべます
辞書で調べる là tra từ trong từ điển.
5. 朝ご飯のあとで、歯を( )。
みがきます
ひきます
はきます
かぶります
Đáp án và giải thích
みがきます
歯を磨く là đánh răng.
6. 雨です。出かけるとき、傘を( )。
持っていきます
置いていきます
脱ぎます
洗います
Đáp án và giải thích
持っていきます
Khi ra ngoài trời mưa, mang ô theo: 持っていきます.
7. この紙を二つに( )ください。はさみはここです。
切って
聞いて
着て
消して
Đáp án và giải thích
切って
Có kéo nên hành động là cắt giấy: 切って.
8. 駅の前で友達に( )。それから一緒に映画を見ます。
会います
開きます
入れます
生まれます
Đáp án và giải thích
会います
Gặp bạn: 友達に会います.
9. 暑いので、窓を( )。
開けます
閉めます
消します
脱ぎます
Đáp án và giải thích
開けます
Mở cửa sổ: 窓を開けます.
10. 部屋が暗いです。電気を( )。
つけます
けします
かえします
ならべます
Đáp án và giải thích
つけます
Bật đèn: 電気をつけます.
11. 図書館で本を( )。二週間あとで返します。
借ります
貸します
売ります
教えます
Đáp án và giải thích
借ります
Bạn mượn rồi trả sách: 借ります.
12. 駅まで歩いて、そこで電車に( )。
乗ります
降ります
登ります
泳ぎます
Đáp án và giải thích
乗ります
Lên tàu: 電車に乗ります.