Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. この かわ は長いです。「かわ」は?
川
山
田
天
Đáp án và giải thích
川
川 là sông; 山 là núi, 田 là ruộng lúa.
2. あたらしい くるま を買いました。「くるま」は?
車
東
重
早
Đáp án và giải thích
車
車 là chữ viết của くるま, xe ô tô.
3. あの ひと は先生です。「ひと」は?
人
入
大
八
Đáp án và giải thích
人
人 là người, ひと; 入 dùng với nghĩa vào.
4. そら が青いです。「そら」は?
空
雨
雪
雲
Đáp án và giải thích
空
空 là bầu trời, そら.
5. やま に登ります。「やま」は?
山
川
出
田
Đáp án và giải thích
山
山 là núi, やま.
6. あめ が降っています。「あめ」は?
雨
雪
空
雲
Đáp án và giải thích
雨
雨 là mưa, あめ.
7. ひだり に曲がってください。「ひだり」は?
左
右
上
下
Đáp án và giải thích
左
左 là bên trái, ひだり.
8. みず を飲みます。「みず」は?
水
木
火
氷
Đáp án và giải thích
水
水 là nước, みず.
9. みぎ の道を行ってください。「みぎ」は?
右
左
石
名
Đáp án và giải thích
右
右 là bên phải, みぎ.
10. あの店は やすい です。「やすい」は?
安い
高い
早い
多い
Đáp án và giải thích
安い
安い là rẻ, やすい.
11. しろい シャツを着ます。「しろい」は?
白い
百い
自い
日い
Đáp án và giải thích
白い
白い là màu trắng; 百 là một trăm.
12. き を植えます。「き」は?
木
本
休
林
Đáp án và giải thích
木
木 là cây, き.