Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. Ghép câu: Tôi uống trà ở nhà.
私は
家で
お茶を
飲みます。
Đáp án và giải thích
私は家でお茶を飲みます。
Đặt chủ đề trước, rồi nơi + で, đối tượng + を và động từ.
2. Ghép câu: Đây là túi của chị tôi.
これは
姉の
かばん
です。
Đáp án và giải thích
これは姉のかばんです。
の nối 姉 với chiếc túi thuộc về chị.
3. Ghép câu: Xin đợi ở đây một chút.
ここで
少し
待って
ください。
Đáp án và giải thích
ここで少し待ってください。
待って là dạng て dùng trước ください.
4. Ghép câu: Cuốn sách tôi mua hôm qua rất thú vị.
昨日
買った
本は
おもしろいです。
Đáp án và giải thích
昨日買った本はおもしろいです。
昨日買った bổ nghĩa trực tiếp cho 本.
5. Ghép câu: Tôi đến thư viện để mượn sách.
本を
借りに
図書館へ
行きます。
Đáp án và giải thích
本を借りに図書館へ行きます。
Gốc động từ 借り + に chỉ mục đích đi.
6. Ghép câu: Có một công viên nhỏ gần ga.
駅の近くに
小さい
公園が
あります。
Đáp án và giải thích
駅の近くに小さい公園があります。
Vị trí đi với に; vật tồn tại đi với が.
7. Ghép câu: Tôi muốn uống nước lạnh.
私は
冷たい水を
飲みたい
です。
Đáp án và giải thích
私は冷たい水を飲みたいです。
Gốc 飲み + たい diễn đạt mong muốn uống.
8. Ghép câu: Sau khi ăn tối, tôi học.
晩ご飯を
食べてから
勉強
します。
Đáp án và giải thích
晩ご飯を食べてから勉強します。
てから đặt việc học sau khi ăn tối.
9. Ghép câu: Sáng nay tôi không ăn gì.
今朝は
何も
食べません
でした。
Đáp án và giải thích
今朝は何も食べませんでした。
何も + động từ phủ định nghĩa là không ăn gì.
10. Ghép câu: Xin đừng chạy ở hành lang này.
この
廊下を
走らないで
ください。
Đáp án và giải thích
この廊下を走らないでください。
を chỉ nơi đi qua; ないでください yêu cầu đừng làm gì.
11. Ghép câu: Người đang đọc sách ở kia là bố tôi.
あそこで
本を読んでいる人は
私の父
です。
Đáp án và giải thích
あそこで本を読んでいる人は私の父です。
本を読んでいる bổ nghĩa cho 人.
12. Ghép câu: Căn phòng này yên tĩnh và sạch sẽ.
この部屋は
静かで
きれい
です。
Đáp án và giải thích
この部屋は静かできれいです。
Tính từ な 静か nối bằng で.