Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 図書館( )本を読みます。
で
に
へ
を
Đáp án và giải thích
で
で chỉ nơi diễn ra hành động đọc.
2. 机の上( )猫がいます。
に
で
を
へ
Đáp án và giải thích
に
に chỉ vị trí tồn tại của sinh vật với います.
3. 毎朝、パン( )食べます。
を
に
へ
で
Đáp án và giải thích
を
を chỉ đối tượng của hành động ăn.
4. 月曜日( )金曜日まで働きます。
から
まで
だけ
より
Đáp án và giải thích
から
から chỉ điểm bắt đầu trong khoảng từ thứ hai đến thứ sáu.
5. バス( )会社へ行きます。
で
に
を
が
Đáp án và giải thích
で
で chỉ phương tiện, đi bằng xe buýt.
6. 友達( )一緒に勉強します。
と
を
へ
が
Đáp án và giải thích
と
と chỉ người cùng học trong 一緒に勉強します.
7. 七時( )起きます。
に
で
を
と
Đáp án và giải thích
に
に chỉ thời điểm cụ thể, bảy giờ.
8. 私の部屋は兄の部屋( )小さいです。
より
まで
から
だけ
Đáp án và giải thích
より
より chỉ đối tượng so sánh: nhỏ hơn phòng của anh.
9. コーヒー( )お茶を飲みます。どちらか一つです。
か
と
も
の
Đáp án và giải thích
か
か đưa ra lựa chọn; ngữ cảnh nói rõ chọn một trong hai.
10. これは私( )傘です。
の
を
に
で
Đáp án và giải thích
の
の nối người sở hữu 私 với 傘.
11. 東京から京都( )行きます。
まで
から
より
だけ
Đáp án và giải thích
まで
まで chỉ điểm kết thúc của hành trình.
12. 私は猫( )好きです。
が
を
へ
で
Đáp án và giải thích
が
Đối tượng của 好き thường đi với が.