Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 昨日、学校へ( )。
行きました
行きます
行きません
行ってください
Đáp án và giải thích
行きました
昨日 chỉ sự việc đã qua; 行きました là dạng quá khứ khẳng định lịch sự.
2. ここで写真を( )ください。(撮る)
撮らないで
撮らなくて
撮りないで
撮ってないで
Đáp án và giải thích
撮らないで
Yêu cầu đừng chụp ảnh dùng dạng ない + でください: 撮らないでください.
3. この部屋は昨日( )。(静か)
静かでした
静かかった
静かかったでした
静かでしたな
Đáp án và giải thích
静かでした
静か là tính từ な; dạng quá khứ lịch sự là 静かでした.
4. すみません、名前を( )ください。(書く)
書いて
書って
書きて
書いた
Đáp án và giải thích
書いて
書く có dạng て là 書いて, rồi thêm ください.
5. 昨日はあまり( )。(寒い)
寒くなかったです
寒いなかったです
寒くないでした
寒かったではありません
Đáp án và giải thích
寒くなかったです
Tính từ い có dạng phủ định quá khứ là くなかったです.
6. 今、母は電話を( )います。(する)
して
しって
した
するて
Đáp án và giải thích
して
する có dạng て là して: 電話をしています.
7. 昨日、宿題を( )。(する)
しました
します
してください
しません
Đáp án và giải thích
しました
昨日 yêu cầu dạng quá khứ: しました.
8. ここで( )ください。(待つ)
待って
待ちて
待いて
待った
Đáp án và giải thích
待って
待つ đổi つ thành って: 待ってください.
9. このりんごは( )。 Dùng dạng phủ định của おいしい.
おいしくないです
おいしいではありません
おいしないです
おいしいないです
Đáp án và giải thích
おいしくないです
Bỏ い cuối và thêm くないです.
10. 昨日は日曜日( )。
でした
です
でしたです
かったです
Đáp án và giải thích
でした
Danh từ dùng でした ở quá khứ lịch sự.
11. 明日は学校へ( )。 Dùng dạng phủ định lịch sự của 行く.
行きません
行かません
行くません
行きないです
Đáp án và giải thích
行きません
Phủ định lịch sự: 行く → 行きます → 行きません.
12. ここに名前を( )ください。(書く)
書いて
書きて
書って
書いた
Đáp án và giải thích
書いて
書く có dạng て là 書いて.