Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. 一つ — một cái
Đáp án và giải thích
ひとつ
一つ → ひとつ: một cái. Học cách đọc của cả từ.
2. 一つ (ひとつ)
to; lớn
một cái
cuối tuần
một nửa
Đáp án và giải thích
một cái
一つ (ひとつ) nghĩa là một cái. Gợi ý nghĩa của 一 trong bảng là “một”.
3. 一月 — tháng một
いちがつ
くるま
じょうず
いつつ
Đáp án và giải thích
いちがつ
一月 → いちがつ: tháng một. So sánh 一つ (ひとつ); không áp dụng một âm cho mọi từ.
4. 二つ — hai cái
Đáp án và giải thích
ふたつ
二つ → ふたつ: hai cái. Học cách đọc của cả từ.
5. 二つ (ふたつ)
bên trái
tôi
hai cái
vào
Đáp án và giải thích
hai cái
二つ (ふたつ) nghĩa là hai cái. Gợi ý nghĩa của 二 trong bảng là “hai”.
6. 二月 — tháng hai
さんびゃく
にがつ
わたしたち
むっつ
Đáp án và giải thích
にがつ
二月 → にがつ: tháng hai. So sánh 二つ (ふたつ); không áp dụng một âm cho mọi từ.
7. 三つ — ba cái
Đáp án và giải thích
みっつ
三つ → みっつ: ba cái. Học cách đọc của cả từ.
8. 三つ (みっつ)
chín cái
Chủ nhật
ba cái
miệng
Đáp án và giải thích
ba cái
三つ (みっつ) nghĩa là ba cái. Gợi ý nghĩa của 三 trong bảng là “ba”.
9. 三月 — tháng ba
にほんご
さんがつ
もくようび
やま
Đáp án và giải thích
さんがつ
三月 → さんがつ: tháng ba. So sánh 三つ (みっつ); không áp dụng một âm cho mọi từ.
10. 四つ — bốn cái
Đáp án và giải thích
よっつ
四つ → よっつ: bốn cái. Học cách đọc của cả từ.
11. 四つ (よっつ)
người phụ nữ
đất
bốn cái
gặp
Đáp án và giải thích
bốn cái
四つ (よっつ) nghĩa là bốn cái. Gợi ý nghĩa của 四 trong bảng là “bốn”.
12. 四時 — bốn giờ
よじ
とおか
もくようび
まえ
Đáp án và giải thích
よじ
四時 → よじ: bốn giờ. So sánh 四つ (よっつ); không áp dụng một âm cho mọi từ.
13. 五つ — năm cái
Đáp án và giải thích
いつつ
五つ → いつつ: năm cái. Học cách đọc của cả từ.
14. 五つ (いつつ)
to; lớn
giáo viên
năm cái
trẻ em
Đáp án và giải thích
năm cái
五つ (いつつ) nghĩa là năm cái. Gợi ý nghĩa của 五 trong bảng là “năm”.
15. 五月 — tháng năm
みる
みぎ
ごがつ
じょうず
Đáp án và giải thích
ごがつ
五月 → ごがつ: tháng năm. So sánh 五つ (いつつ); không áp dụng một âm cho mọi từ.
16. 六つ — sáu cái
Đáp án và giải thích
むっつ
六つ → むっつ: sáu cái. Học cách đọc của cả từ.
17. 六つ (むっつ)
ô tô
sáu cái
người đàn ông
ăn
Đáp án và giải thích
sáu cái
六つ (むっつ) nghĩa là sáu cái. Gợi ý nghĩa của 六 trong bảng là “sáu”.
18. 六月 — tháng sáu
えいご
そと
ろくがつ
せんしゅう
Đáp án và giải thích
ろくがつ
六月 → ろくがつ: tháng sáu. So sánh 六つ (むっつ); không áp dụng một âm cho mọi từ.
19. 七つ — bảy cái
Đáp án và giải thích
ななつ
七つ → ななつ: bảy cái. Học cách đọc của cả từ.
20. 七つ (ななつ)
uống
bảy cái
năm nay
sách
Đáp án và giải thích
bảy cái
七つ (ななつ) nghĩa là bảy cái. Gợi ý nghĩa của 七 trong bảng là “bảy”.