Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. Đổi 買う sang thể ý chí trước と思います để nói ý định của mình.
Đáp án và giải thích
買おう
「買おう」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
2. Đổi 見る sang thể ý chí trước と思います để nói ý định của mình.
Đáp án và giải thích
見よう
「見よう」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
3. Đổi 休む sang thể ý chí trước と思っています.
Đáp án và giải thích
休もう
「休もう」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
4. Đổi 勉強する sang thể ý chí trước と思います để nói ý định của mình.
Đáp án và giải thích
勉強しよう
「勉強しよう」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
5. Nói ý định của mình: 来月、日記を( )と思います。
書く
書いた
書こう
書けば
Đáp án và giải thích
書こう
「書こう」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
6. Ý chính của 行こうと思っています là gì?
đang có ý định đi
nghe nói ai đó đã đi
đã không thể đi
không cần đi
Đáp án và giải thích
đang có ý định đi
「đang có ý định đi」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
7. Đổi 休む thành thể ý chí + と思う thế nào?
休むと思おう
休もうと思う
休んだと思う
休めばと思う
Đáp án và giải thích
休もうと思う
「休もうと思う」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
8. Câu nào dùng thể ý chí của 読む?
読む予定でした。
読んでいました。
読めると思います。
読もうと思います。
Đáp án và giải thích
読もうと思います。
「読もうと思います。」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
9. Câu nào dự đoán “Tôi nghĩ bạn sẽ đến ngày mai”?
友達は明日来ようと思います。
友達は明日来ると思います。
友達は明日来ればと思います。
友達は明日来てと思います。
Đáp án và giải thích
友達は明日来ると思います。
「友達は明日来ると思います。」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.
10. 勉強( )と思っています。 Nói ý định của bản thân.
する
した
しよう
すれば
Đáp án và giải thích
しよう
「しよう」
Thể ý chí + と思う nói ý định. Thể từ điển + と思う có thể là dự đoán; と思っている nói ý định đang giữ.