Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. Chỉ viết thể ý chí dạng thường của 読む.
Đáp án và giải thích
読もう
「読もう」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
2. Chỉ viết thể ý chí dạng thường của 食べる.
Đáp án và giải thích
食べよう
「食べよう」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
3. Chỉ viết thể ý chí dạng thường của する.
Đáp án và giải thích
しよう
「しよう」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
4. Viết thể ý chí của 来る chỉ bằng hiragana.
Đáp án và giải thích
こよう
「こよう」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
5. Rủ bạn cùng đi.
一緒に行ける。
一緒に行こう。
一緒に行った。
一緒に行けば。
Đáp án và giải thích
一緒に行こう。
「一緒に行こう。」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
6. Thể ý chí của 書く là gì?
書ける
書けば
書こう
書かない
Đáp án và giải thích
書こう
「書こう」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
7. Nói với bạn: “Cùng xem nhé.”
一緒に見よう。
一緒に見ろ。
一緒に見られる。
一緒に見た。
Đáp án và giải thích
一緒に見よう。
「一緒に見よう。」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
8. Câu nào dùng thể ý chí nêu quyết tâm của bản thân?
明日は休めば。
明日は休んだ。
明日は休める。
明日は休もう。
Đáp án và giải thích
明日は休もう。
「明日は休もう。」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
9. 来よう, “cùng đến nhé”, đọc thế nào?
くよう
こよう
きよう
くらよう
Đáp án và giải thích
こよう
「こよう」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.
10. Rủ lịch sự: “Cùng ăn nhé.”
食べろ
食べられます
一緒に食べましょう。
一緒に食べました。
Đáp án và giải thích
一緒に食べましょう。
「一緒に食べましょう。」
Thể ý chí dạng thường nêu lời rủ hoặc quyết tâm: nhóm 1 đổi sang hàng お + う, nhóm 2 dùng よう. 来よう đọc こよう. ましょう là lời rủ lịch sự.