Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. “Tôi nghĩ là sinh viên”: 学生( )と思います。 Chỉ viết một ký tự.
Đáp án và giải thích
だ
「だ」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
2. “Tôi nghĩ là yên tĩnh”: 静か( )と思います。 Chỉ viết một ký tự.
Đáp án và giải thích
だ
「だ」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
3. “Tôi nghĩ là thú vị”: 面白い( )思います。 Chỉ viết trợ từ.
Đáp án và giải thích
と
「と」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
4. “Tôi nghĩ đã đi hôm qua”: đổi 行く sang quá khứ khẳng định dạng thường trong 昨日( )と思います.
Đáp án và giải thích
行った
「行った」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
5. この店は便利( )と思います。
な
の
だ
を
Đáp án và giải thích
だ
「だ」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
6. Cách nào nối danh từ đúng?
学生だと思います。
学生と思います。
学生ですと思います。
学生なと思います。
Đáp án và giải thích
学生だと思います。
「学生だと思います。」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
7. Cách nào nối tính từ い đúng?
面白いだと思います。
面白いと思います。
面白いなと思います。
面白いですだと思います。
Đáp án và giải thích
面白いと思います。
「面白いと思います。」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
8. Câu nào là dự đoán, khác ý định của bản thân?
私は行こうと思います。
私は食べようと思います。
私は休もうと思います。
明日は雨が降ると思います。
Đáp án và giải thích
明日は雨が降ると思います。
「明日は雨が降ると思います。」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
9. Nhận định việc quá khứ: 昨日、田中さんは( )と思います。 Chọn nghĩa “đã đến”.
来る
来た
来よう
来れば
Đáp án và giải thích
来た
「来た」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.
10. Dạng nào giữ nghĩa phủ định phi quá khứ?
行かないだと思います
行きませんだと思います
行かないと思います
行かなくと思います
Đáp án và giải thích
行かないと思います
「行かないと思います」
と思う nối sau dạng thường. Danh từ và tính từ な khẳng định phi quá khứ giữ だ; tính từ い và động từ phủ định không thêm だ. Việc quá khứ dùng thể quá khứ; thể ý chí lại nói ý định.