Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. “Vì yên tĩnh”: viết toàn bộ biểu thức nối 静か với ので.
Đáp án và giải thích
静かなので
「静かなので」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
2. “Vì là ngày nghỉ”: viết toàn bộ biểu thức nối danh từ 休み với ので.
Đáp án và giải thích
休みなので
「休みなので」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
3. “Vì đắt”: viết toàn bộ biểu thức nối 高い với ので.
Đáp án và giải thích
高いので
「高いので」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
4. Đổi 降ります sang thể từ điển đứng trước ので.
Đáp án và giải thích
降る
「降る」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
5. Nối danh từ 休み: 明日は休み( )、家にいます。
ので
だので
なので
をので
Đáp án và giải thích
なので
「なので」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
6. Cách nào nối đúng tính từ い?
高いので
高いなので
高いだので
高いのので
Đáp án và giải thích
高いので
「高いので」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
7. Cách nào nối đúng tính từ な?
便利ので
便利なので
便利だなので
便利のので
Đáp án và giải thích
便利なので
「便利なので」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
8. Câu nào nêu lý do?
帰ろうと思います。
帰るつもりです。
帰ってもらいます。
頭が痛いので、帰ります。
Đáp án và giải thích
頭が痛いので、帰ります。
「頭が痛いので、帰ります。」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
9. Dạng nối cơ bản sau động từ là gì?
雨が降りますだので
雨が降るので
雨が降るなので
雨が降ろうので
Đáp án và giải thích
雨が降るので
「雨が降るので」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.
10. Nối “Vì yên tĩnh nên tôi học” thế nào?
静かので、勉強します。
静かだので、勉強します。
静かなので、勉強します。
静かのので、勉強します。
Đáp án và giải thích
静かなので、勉強します。
「静かなので、勉強します。」
ので nêu lý do. Động từ và tính từ い nối dạng thường; danh từ và tính từ な cần な trước ので.