Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. Viết toàn bộ biểu thức khi nối 読む với ながら.
Đáp án và giải thích
読みながら
「読みながら」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
2. Viết toàn bộ biểu thức khi nối 食べる với ながら.
Đáp án và giải thích
食べながら
「食べながら」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
3. Viết toàn bộ biểu thức khi nối する với ながら.
Đáp án và giải thích
しながら
「しながら」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
4. Viết toàn bộ biểu thức khi nối 聞く với ながら.
Đáp án và giải thích
聞きながら
「聞きながら」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
5. Dạng của 読む + ながら là gì?
読むながら
読んでながら
読みながら
読んだながら
Đáp án và giải thích
読みながら
「読みながら」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
6. Câu nào đúng với cách dùng cơ bản chỉ hai hành động đồng thời?
私は音楽を聞きながら料理をします。
私は料理をしながら弟が寝ます。
母が読みながら私は走ります。
弟が寝ながら姉が働きます。
Đáp án và giải thích
私は音楽を聞きながら料理をします。
「私は音楽を聞きながら料理をします。」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
7. Dạng của 食べる + ながら là gì?
食べるながら
食べながら
食べてながら
食べたながら
Đáp án và giải thích
食べながら
「食べながら」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
8. 音楽を聞いてから寝ます nghĩa là gì?
vừa nghe nhạc vừa ngủ
người khác nghe nhạc
không cần nghe nhạc
nghe nhạc rồi ngủ
Đáp án và giải thích
nghe nhạc rồi ngủ
「nghe nhạc rồi ngủ」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
9. Hành động chính trong 地図を見ながら歩きます là gì?
làm bản đồ
đi bộ
ngủ thiếp đi
vứt bản đồ
Đáp án và giải thích
đi bộ
「đi bộ」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.
10. Dạng của する + ながら là gì?
するながら
してながら
しながら
したながら
Đáp án và giải thích
しながら
「しながら」
Nối ながら vào gốc ます để nói cùng một người làm hai việc đồng thời. Hành động chính đứng sau. てから lại chỉ trình tự.