Bài tập tự kiểm tra
Bật JavaScript để chấm tự động và lưu lịch sử. Bạn vẫn có thể xem câu hỏi và giải thích dưới đây.
1. Đổi 書きます sang thể từ điển đứng trước ことができる.
Đáp án và giải thích
書く
「書く」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
2. Đổi 勉強します sang thể từ điển đứng trước ことができる.
Đáp án và giải thích
勉強する
「勉強する」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
3. “Không thể lái xe”, dạng thường: 運転することが( )。 Chỉ điền phần trống.
Đáp án và giải thích
できない
「できない」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
4. “Có thể đọc”, dạng lịch sự: 読むことが( )。 Chỉ điền phần khẳng định lịch sự còn thiếu.
Đáp án và giải thích
できます
「できます」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
5. この店ではカードで( )ことができます。
払います
払って
払う
払った
Đáp án và giải thích
払う
「払う」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
6. まだ泳ぐことができません nghĩa là gì?
vẫn chưa thể bơi
vẫn chưa được phép bơi
đã quyết định bơi
định không bơi
Đáp án và giải thích
vẫn chưa thể bơi
「vẫn chưa thể bơi」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
7. できる nối trực tiếp với danh từ 日本語 thế nào?
日本語ことができる
日本語ができる
日本語をことできる
日本語するできる
Đáp án và giải thích
日本語ができる
「日本語ができる」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
8. Thông báo rằng có thể mượn sách ở thư viện.
本を借りることにしました。
本を借りようと思います。
本を借りたことにします。
本を借りることができます。
Đáp án và giải thích
本を借りることができます。
「本を借りることができます。」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
9. Chọn phủ định khả năng với nghĩa “không thể đi”.
行かないことができる
行くことができない
行けないことができる
行くことができた
Đáp án và giải thích
行くことができない
「行くことができない」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.
10. Đâu là dạng khẳng định lịch sự đúng?
食べますことができます
食べることをできます
食べることができます
食べてことができます
Đáp án và giải thích
食べることができます
「食べることができます」
Dùng thể từ điển + ことができる. Phủ định できる để nói không thể; danh từ nối trực tiếp với ができる.