Hành động hằng ngày

閉める

đóng một vật

Cách đọc
しめる
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

ドアを閉(し)めます。

Tôi đóng cửa.

閉める có tân ngữ. Phân biệt 店が閉まる mô tả cửa hàng đóng.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

閉める (しめる): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese