Nhà ở, phòng và giặt đồ

お風呂

bồn tắm; việc tắm bồn

Cách đọc
おふろ
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

夜(よる)、お風呂(ふろ)に入(はい)ります。

Tôi tắm bồn vào buổi tối.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

お風呂 (おふろ): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese