Hành động hằng ngày

もらう

nhận từ ai

Cách đọc
もらう
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

友達(ともだち)に本(ほん)をもらいました。

Tôi đã nhận sách từ bạn.

もらう mô tả nhận. 友達に trong ví dụ chỉ người đã cho sách.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

もらう (もらう): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese