Nhà ở, phòng và giặt đồ

電気

điện; đèn điện

Cách đọc
でんき
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

部屋(へや)の電気(でんき)をつけます。

Tôi bật đèn trong phòng.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đọc từ này trong bài

Từ cùng chủ đề

電気 (でんき): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese