Con người, gia đình và hội thoại

うれしい

vui mừng

Cách đọc
うれしい
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

友達(ともだち)に会(あ)えてうれしいです。

Tôi vui vì được gặp bạn.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

うれしい (うれしい): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese