Con người, gia đình và hội thoại

好き

thích

Cách đọc
すき
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

私(わたし)は日本語(にほんご)が好(す)きです。

Tôi thích tiếng Nhật.

好き là tính từ na. Ví dụ 日本語が好きです chỉ thứ được thích.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

好き (すき): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese