Con người, gia đình và hội thoại

悲しい

buồn

Cách đọc
かなしい
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

その話(はなし)を聞(き)いて悲(かな)しいです。

Tôi buồn khi nghe chuyện đó.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

悲しい (かなしい): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese