Con người, gia đình và hội thoại

元気

khỏe; đầy sức sống

Cách đọc
げんき
JLPT
-
Tác giả
LavaJapanese Team

Ví dụ

今日(きょう)は元気(げんき)です。

Hôm nay tôi khỏe.

元気 thêm な trước danh từ, như 元気な人. 元気です là mô tả lịch sự hoàn chỉnh.

Hai câu để luyện từ này

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Từ cùng chủ đề

元気 (げんき): nghĩa, ví dụ và bài luyện | LavaJapanese