Khóa học 14 buổi

Bước 7/14 · 10 câu hỏi

Kể thói quen hằng ngày

Dùng đuôi động từ lịch sự cho thói quen, phủ định và quá khứ.

Trước khi làm bài

食べます là phi quá khứ; 食べません là phủ định; 食べました là quá khứ. Đọc từ chỉ thời gian trước khi chọn đuôi.

毎朝(まいあさ)、パンを食(た)べます。

Mỗi sáng tôi ăn bánh mì.

Thử lại từ trí nhớ

Không cần tài khoản để luyện tập. Đăng nhập để đồng bộ kết quả và lịch ôn.

Đang tải lịch sử…

Đang tải lịch sử…

Lịch sử và đáp án tự kiểm tra

Đáp án bên dưới dành cho tự học và không ghi điểm. Bài tổng hợp chọn từ chủ đề đã luyện.

Câu đã ghi nhận trong bộ này: 0

Đúng lần đầu: 0

Đang tải tiến độ…